Xổ số miền Bắc chủ nhật hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 22/02/2026

1VK - 4VK - 6VK - 7VK - 8VK - 9VK

ĐB

64512

Nhất

32888

Nhì

16801

47814

Ba

26204

11555

31705

49009

68126

48716

8217

9373

2208

8557

Năm

8585

1495

1092

8317

7790

8648

Sáu

003

214

087

Bảy

30

88

09

33

ĐầuLô tô XSMB 22/02/2026
001, 04, 05, 09, 08, 03, 09
112, 14, 16, 17, 17, 14
226
330, 33
448
555, 57
6-
773
888, 85, 87, 88
995, 92, 90

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 15/02/2026

3VN - 4VN - 9VN - 10VN - 12VN - 16VN - 17VN - 18VN

ĐB

22601

Nhất

02477

Nhì

62141

37062

Ba

78282

07567

25784

99988

99633

97965

9816

8859

9751

1035

Năm

7454

8111

7385

6881

1260

8762

Sáu

634

964

259

Bảy

79

03

34

45

ĐầuLô tô XSMB 15/02/2026
001, 03
116, 11
2-
333, 35, 34, 34
441, 45
559, 51, 54, 59
662, 67, 65, 60, 62, 64
777, 79
882, 84, 88, 85, 81
9-

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 08/02/2026

2VX - 3VX - 5VX - 6VX - 12VX - 13VX - 14VX - 17VX

ĐB

57977

Nhất

81761

Nhì

60912

71500

Ba

95110

13995

21161

95191

21309

01132

0921

1517

3149

6645

Năm

4913

6411

8467

5689

5289

3034

Sáu

403

432

010

Bảy

35

36

38

04

ĐầuLô tô XSMB 08/02/2026
000, 09, 03, 04
112, 10, 17, 13, 11, 10
221
332, 34, 32, 35, 36, 38
449, 45
5-
661, 61, 67
777
889, 89
995, 91

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 01/02/2026

2UE - 4UE - 6UE - 8UE - 9UE - 14UE - 19UE - 20UE

ĐB

01377

Nhất

62903

Nhì

18387

07354

Ba

10059

81560

41701

37260

17099

22989

6605

3887

2927

2963

Năm

1390

7638

4761

2703

7094

7161

Sáu

431

107

573

Bảy

58

03

47

05

ĐầuLô tô XSMB 01/02/2026
003, 01, 05, 03, 07, 03, 05
1-
227
338, 31
447
554, 59, 58
660, 60, 63, 61, 61
777, 73
887, 89, 87
999, 90, 94

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 25/01/2026

1UN - 2UN - 4UN - 11UN - 13UN - 14UN - 15UN - 17UN

ĐB

08230

Nhất

57060

Nhì

26225

01219

Ba

09580

19519

96438

51944

07151

01630

3102

2391

4962

8535

Năm

5523

5519

6483

6771

7336

1652

Sáu

489

940

371

Bảy

33

97

86

63

ĐầuLô tô XSMB 25/01/2026
002
119, 19, 19
225, 23
330, 38, 30, 35, 36, 33
444, 40
551, 52
660, 62, 63
771, 71
880, 83, 89, 86
991, 97

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 18/01/2026

1UX - 2UX - 3UX - 11UX - 13UX - 18UX - 19UX - 20UX

ĐB

17151

Nhất

22960

Nhì

73303

33180

Ba

54339

93758

78904

55993

13321

98721

2066

5089

1660

0898

Năm

2713

5585

3229

7634

1785

1317

Sáu

139

283

310

Bảy

94

16

52

25

ĐầuLô tô XSMB 18/01/2026
003, 04
113, 17, 10, 16
221, 21, 29, 25
339, 34, 39
4-
551, 58, 52
660, 66, 60
7-
880, 89, 85, 85, 83
993, 98, 94

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 11/01/2026

1TE - 2TE - 4TE - 7TE - 11TE - 14TE - 15TE - 19TE

ĐB

82438

Nhất

32172

Nhì

39869

21073

Ba

48067

07113

74630

05458

91202

00608

1508

4847

5535

3417

Năm

1130

7400

4663

1636

7725

6936

Sáu

768

195

519

Bảy

70

95

10

43

ĐầuLô tô XSMB 11/01/2026
002, 08, 08, 00
113, 17, 19, 10
225
338, 30, 35, 30, 36, 36
447, 43
558
669, 67, 63, 68
772, 73, 70
8-
995, 95
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải