Xổ số miền Bắc chủ nhật hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 30/03/2025

2DX - 4DX - 10DX - 12DX - 16DX - 18DX - 19DX - 20DX

ĐB

80716

Nhất

32409

Nhì

15908

06416

Ba

75283

30643

80758

44780

90000

59349

7122

0566

8891

2659

Năm

4325

2582

7009

5643

4215

1479

Sáu

381

872

548

Bảy

25

58

85

66

ĐầuLô tô XSMB 30/03/2025
009, 08, 00, 09
116, 16, 15
222, 25, 25
3-
443, 49, 43, 48
558, 59, 58
666, 66
779, 72
883, 80, 82, 81, 85
991

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 23/03/2025

1CF - 3CF - 8CF - 9CF - 11CF - 16CF - 17CF - 18CF

ĐB

98613

Nhất

05469

Nhì

56322

53829

Ba

13992

10472

01161

58978

53099

93353

2799

8482

4224

4547

Năm

1274

0232

9548

1811

3153

4237

Sáu

268

170

390

Bảy

31

08

54

01

ĐầuLô tô XSMB 23/03/2025
008, 01
113, 11
222, 29, 24
332, 37, 31
447, 48
553, 53, 54
669, 61, 68
772, 78, 74, 70
882
992, 99, 99, 90

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 16/03/2025

1CP - 4CP - 6CP - 7CP - 11CP - 14CP - 15CP - 20CP

ĐB

53850

Nhất

27446

Nhì

07668

20824

Ba

67255

72738

13179

97869

04866

85504

2130

6376

5425

5528

Năm

1583

5041

7064

8833

8071

5037

Sáu

414

867

595

Bảy

17

82

62

19

ĐầuLô tô XSMB 16/03/2025
004
114, 17, 19
224, 25, 28
338, 30, 33, 37
446, 41
550, 55
668, 69, 66, 64, 67, 62
779, 76, 71
883, 82
995

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 09/03/2025

1CX - 6CX - 10CX - 11CX - 12CX - 13CX - 14CX - 19CX

ĐB

59818

Nhất

05279

Nhì

19975

14431

Ba

63834

90195

79896

98478

24653

58070

3288

5342

5703

0431

Năm

0877

2339

9162

1884

8186

4841

Sáu

240

832

878

Bảy

23

83

77

54

ĐầuLô tô XSMB 09/03/2025
003
118
223
331, 34, 31, 39, 32
442, 41, 40
553, 54
662
779, 75, 78, 70, 77, 78, 77
888, 84, 86, 83
995, 96

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 02/03/2025

2BF - 8BF - 9BF - 10BF - 11BF - 12BF - 17BF - 19BF

ĐB

22165

Nhất

90047

Nhì

57379

10285

Ba

95281

00032

08492

20939

83544

99946

4147

1418

2127

8249

Năm

3202

7190

6902

2675

0623

3161

Sáu

360

508

405

Bảy

61

05

27

11

ĐầuLô tô XSMB 02/03/2025
002, 02, 08, 05, 05
118, 11
227, 23, 27
332, 39
447, 44, 46, 47, 49
5-
665, 61, 60, 61
779, 75
885, 81
992, 90

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 23/02/2025

2BP - 7BP - 8BP - 9BP - 10BP - 11BP - 12BP - 18BP

ĐB

72660

Nhất

88904

Nhì

93939

33741

Ba

01091

94691

36839

80758

58713

48337

3430

4479

3759

5727

Năm

4067

5770

8317

9126

5214

2158

Sáu

691

537

493

Bảy

94

04

36

43

ĐầuLô tô XSMB 23/02/2025
004, 04
113, 17, 14
227, 26
339, 39, 37, 30, 37, 36
441, 43
558, 59, 58
660, 67
779, 70
8-
991, 91, 91, 93, 94

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 16/02/2025

1BX - 4BX - 8BX - 9BX - 12BX - 13BX - 17BX - 19BX

ĐB

25938

Nhất

21726

Nhì

10907

67099

Ba

24573

64009

34901

19835

81177

28129

2024

9847

5561

6356

Năm

2535

2328

1181

9547

6916

7642

Sáu

736

092

533

Bảy

84

10

95

16

ĐầuLô tô XSMB 16/02/2025
007, 09, 01
116, 10, 16
226, 29, 24, 28
338, 35, 35, 36, 33
447, 47, 42
556
661
773, 77
881, 84
999, 92, 95
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải