Xổ số miền Bắc chủ nhật hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 05/04/2026

3YK - 5YK - 7YK - 8YK - 12YK - 15YK

ĐB

02855

Nhất

71740

Nhì

51070

27552

Ba

32449

39959

93599

44934

96956

17561

7869

6709

2631

5878

Năm

2298

4530

5069

3325

1358

4734

Sáu

307

268

825

Bảy

41

61

73

89

ĐầuLô tô XSMB 05/04/2026
009, 07
1-
225, 25
334, 31, 30, 34
440, 49, 41
555, 52, 59, 56, 58
661, 69, 69, 68, 61
770, 78, 73
889
999, 98

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 29/03/2026

2YS - 4YS - 5YS - 7YS - 9YS - 12YS - 16YS - 19YS

ĐB

37188

Nhất

60695

Nhì

97205

88249

Ba

08030

17531

24964

66457

58967

53051

1573

8230

9688

5058

Năm

7370

3151

8175

1811

3534

4776

Sáu

387

717

786

Bảy

86

06

13

81

ĐầuLô tô XSMB 29/03/2026
005, 06
111, 17, 13
2-
330, 31, 30, 34
449
557, 51, 58, 51
664, 67
773, 70, 75, 76
888, 88, 87, 86, 86, 81
995

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 22/03/2026

1XB - 5XB - 6XB - 8XB - 12XB - 13XB - 14XB - 16XB

ĐB

58646

Nhất

56121

Nhì

38604

79618

Ba

39390

29082

23973

57243

36911

81249

6597

3406

5752

7016

Năm

9261

8191

4162

9138

1933

9913

Sáu

065

454

913

Bảy

80

11

24

39

ĐầuLô tô XSMB 22/03/2026
004, 06
118, 11, 16, 13, 13, 11
221, 24
338, 33, 39
446, 43, 49
552, 54
661, 62, 65
773
882, 80
990, 97, 91

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 15/03/2026

1XK - 2XK - 4XK - 8XK - 9XK - 14XK - 18XK - 19XK

ĐB

01770

Nhất

90396

Nhì

93620

88013

Ba

31307

29198

55857

83618

47659

16535

2842

2991

0522

4344

Năm

8085

5101

1052

5669

4280

8397

Sáu

103

122

461

Bảy

68

84

38

76

ĐầuLô tô XSMB 15/03/2026
007, 01, 03
113, 18
220, 22, 22
335, 38
442, 44
557, 59, 52
669, 61, 68
770, 76
885, 80, 84
996, 98, 91, 97

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 08/03/2026

2XS - 3XS - 6XS - 9XS - 10XS - 14XS - 15XS - 19XS

ĐB

81336

Nhất

22075

Nhì

83524

88647

Ba

52835

80805

90583

51289

63588

50162

0519

3798

9052

7138

Năm

1762

8391

8947

3527

8829

3753

Sáu

787

365

384

Bảy

74

27

24

42

ĐầuLô tô XSMB 08/03/2026
005
119
224, 27, 29, 27, 24
336, 35, 38
447, 47, 42
552, 53
662, 62, 65
775, 74
883, 89, 88, 87, 84
998, 91

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 01/03/2026

4VB - 7VB - 10VB - 13VB - 14VB - 16VB - 19VB - 20VB

ĐB

90148

Nhất

20116

Nhì

09827

74465

Ba

15703

06203

13706

07938

01540

95651

7572

6902

4082

6661

Năm

8156

7191

0875

7747

1348

0651

Sáu

248

357

890

Bảy

92

73

60

77

ĐầuLô tô XSMB 01/03/2026
003, 03, 06, 02
116
227
338
448, 40, 47, 48, 48
551, 56, 51, 57
665, 61, 60
772, 75, 73, 77
882
991, 90, 92

XSMB / XSMB Chủ Nhật / XSMB 22/02/2026

1VK - 4VK - 6VK - 7VK - 8VK - 9VK

ĐB

64512

Nhất

32888

Nhì

16801

47814

Ba

26204

11555

31705

49009

68126

48716

8217

9373

2208

8557

Năm

8585

1495

1092

8317

7790

8648

Sáu

003

214

087

Bảy

30

88

09

33

ĐầuLô tô XSMB 22/02/2026
001, 04, 05, 09, 08, 03, 09
112, 14, 16, 17, 17, 14
226
330, 33
448
555, 57
6-
773
888, 85, 87, 88
995, 92, 90
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải