Xổ số miền Bắc thứ hai hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 06/04/2026

2YH - 5YH - 8YH - 12YH - 13YH - 14YH

ĐB

76406

Nhất

32332

Nhì

35761

74987

Ba

43531

91483

52995

87510

92287

57421

1232

5201

1252

5915

Năm

4545

3241

6779

4732

3943

0717

Sáu

331

029

877

Bảy

65

33

91

26

ĐầuLô tô XSMB 06/04/2026
006, 01
110, 15, 17
221, 29, 26
332, 31, 32, 32, 31, 33
445, 41, 43
552
661, 65
779, 77
887, 83, 87
995, 91

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 30/03/2026

1YR - 2YR - 5YR - 9YR - 11YR - 12YR - 18YR - 20YR

ĐB

64464

Nhất

41265

Nhì

35323

13001

Ba

87361

16446

88711

90431

88072

67627

3503

4562

6592

8933

Năm

5861

8919

8028

3677

1240

7438

Sáu

476

413

928

Bảy

20

34

07

62

ĐầuLô tô XSMB 30/03/2026
001, 03, 07
111, 19, 13
223, 27, 28, 28, 20
331, 33, 38, 34
446, 40
5-
664, 65, 61, 62, 61, 62
772, 77, 76
8-
992

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 23/03/2026

2XA - 3XA - 4XA - 6XA - 12XA - 13XA - 17XA - 19XA

ĐB

77514

Nhất

24090

Nhì

50525

97318

Ba

47731

60452

40281

09169

89329

77930

9754

8292

9859

1069

Năm

9514

8857

0009

2277

2631

8725

Sáu

916

952

302

Bảy

89

44

29

28

ĐầuLô tô XSMB 23/03/2026
009, 02
114, 18, 14, 16
225, 29, 25, 29, 28
331, 30, 31
444
552, 54, 59, 57, 52
669, 69
777
881, 89
990, 92

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 16/03/2026

2XH - 3XH - 4XH - 8XH - 12XH - 18XH - 19XH - 20XH

ĐB

77552

Nhất

10246

Nhì

83858

72874

Ba

61930

90777

03788

69003

05296

26446

4795

3934

6784

6764

Năm

0974

2426

8556

0151

3235

5587

Sáu

057

133

052

Bảy

47

50

39

28

ĐầuLô tô XSMB 16/03/2026
003
1-
226, 28
330, 34, 35, 33, 39
446, 46, 47
552, 58, 56, 51, 57, 52, 50
664
774, 77, 74
888, 84, 87
996, 95

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 09/03/2026

2XR - 4XR - 9XR - 11XR - 12XR - 15XR - 17XR - 20XR

ĐB

90580

Nhất

04540

Nhì

94487

98098

Ba

35606

42538

65963

22001

91804

58627

2392

4618

1552

6353

Năm

0352

1716

6704

6184

8080

0236

Sáu

614

041

733

Bảy

53

35

65

20

ĐầuLô tô XSMB 09/03/2026
006, 01, 04, 04
118, 16, 14
227, 20
338, 36, 33, 35
440, 41
552, 53, 52, 53
663, 65
7-
880, 87, 84, 80
998, 92

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 02/03/2026

1VA - 2VA - 3VA - 6VA - 8VA - 12VA - 17VA - 18VA

ĐB

75257

Nhất

18045

Nhì

52704

05590

Ba

96296

27117

56279

77805

67303

39745

7707

2749

1020

8081

Năm

1983

7224

6773

6641

9130

1735

Sáu

205

397

508

Bảy

45

61

98

00

ĐầuLô tô XSMB 02/03/2026
004, 05, 03, 07, 05, 08, 00
117
220, 24
330, 35
445, 45, 49, 41, 45
557
661
779, 73
881, 83
990, 96, 97, 98

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 23/02/2026

2VH - 3VH - 5VH - 8VH - 12VH - 13VH

ĐB

67655

Nhất

11374

Nhì

55205

21535

Ba

48054

88283

90399

42416

59902

57645

1162

5668

4592

4642

Năm

1722

1829

7715

0901

3426

7719

Sáu

396

332

669

Bảy

45

43

00

57

ĐầuLô tô XSMB 23/02/2026
005, 02, 01, 00
116, 15, 19
222, 29, 26
335, 32
445, 42, 45, 43
555, 54, 57
662, 68, 69
774
883
999, 92, 96
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải