Xổ số miền Bắc thứ hai hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 04/03/2024

2GS - 6GS - 7GS - 8GS - 11GS - 13GS - 15GS - 16GS

ĐB

58535

Nhất

12691

Nhì

00638

31420

Ba

57770

73871

09120

81336

55270

35872

7247

3943

1366

8508

Năm

4707

3421

6900

7216

1233

6993

Sáu

264

316

608

Bảy

42

62

65

51

ĐầuLô tô XSMB 04/03/2024
008, 07, 00, 08
116, 16
220, 20, 21
335, 38, 36, 33
447, 43, 42
551
666, 64, 62, 65
770, 71, 70, 72
8-
991, 93

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 26/02/2024

2GK - 3GK - 4GK - 7GK - 9GK - 13GK - 14GK - 17GK

ĐB

27234

Nhất

61620

Nhì

29442

71430

Ba

71285

37989

62482

67475

65703

34114

4653

9878

4471

1839

Năm

0133

7292

8297

0646

4652

3382

Sáu

424

832

419

Bảy

63

88

24

56

ĐầuLô tô XSMB 26/02/2024
003
114, 19
220, 24, 24
334, 30, 39, 33, 32
442, 46
553, 52, 56
663
775, 78, 71
885, 89, 82, 82, 88
992, 97

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 19/02/2024

2GA - 3GA - 7GA - 9GA - 10GA - 11GA - 17GA - 18GA

ĐB

75801

Nhất

19995

Nhì

93219

56742

Ba

13459

21260

02582

01053

92502

27859

1440

1020

4024

9170

Năm

0057

6215

3858

8144

3559

8224

Sáu

554

331

982

Bảy

64

85

24

66

ĐầuLô tô XSMB 19/02/2024
001, 02
119, 15
220, 24, 24, 24
331
442, 40, 44
559, 53, 59, 57, 58, 59, 54
660, 64, 66
770
882, 82, 85
995

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 05/02/2024

1FP - 2FP - 4FP - 6FP - 7FP - 12FP - 14FP - 17FP

ĐB

69876

Nhất

47161

Nhì

54779

83038

Ba

54035

40526

22723

04016

92542

30851

1932

1071

3559

6332

Năm

2140

4907

6780

8375

6102

2349

Sáu

806

060

590

Bảy

07

35

81

22

ĐầuLô tô XSMB 05/02/2024
007, 02, 06, 07
116
226, 23, 22
338, 35, 32, 32, 35
442, 40, 49
551, 59
661, 60
776, 79, 71, 75
880, 81
990

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 29/01/2024

1FE - 2FE - 3FE - 5FE - 11FE - 15FE - 17FE - 18FE

ĐB

75346

Nhất

98171

Nhì

23541

90743

Ba

98189

71152

09412

86414

11035

95289

2771

3474

5314

0609

Năm

0912

7238

9154

8750

1011

0265

Sáu

156

432

799

Bảy

81

83

09

85

ĐầuLô tô XSMB 29/01/2024
009, 09
112, 14, 14, 12, 11
2-
335, 38, 32
446, 41, 43
552, 54, 50, 56
665
771, 71, 74
889, 89, 81, 83, 85
999

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 22/01/2024

1EX - 3EX - 6EX - 9EX - 12EX - 16EX - 18EX - 19EX

ĐB

36910

Nhất

79118

Nhì

28263

37729

Ba

39344

36781

97614

33735

51836

41688

7547

3433

7982

3523

Năm

6779

9563

5686

2191

7374

3556

Sáu

252

534

420

Bảy

60

13

65

17

ĐầuLô tô XSMB 22/01/2024
0-
110, 18, 14, 13, 17
229, 23, 20
335, 36, 33, 34
444, 47
556, 52
663, 63, 60, 65
779, 74
881, 88, 82, 86
991

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 15/01/2024

5EP - 9EP - 10EP - 11EP - 14EP - 15EP - 16EP - 17EP

ĐB

63261

Nhất

52395

Nhì

54221

54937

Ba

21642

72620

46915

40939

66975

95237

9526

9444

4855

6097

Năm

3145

6073

1774

9335

2193

0747

Sáu

934

367

864

Bảy

94

59

67

21

ĐầuLô tô XSMB 15/01/2024
0-
115
221, 20, 26, 21
337, 39, 37, 35, 34
442, 44, 45, 47
555, 59
661, 67, 64, 67
775, 73, 74
8-
995, 97, 93, 94
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải