Xổ số miền Bắc thứ ba hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Thứ 3 / XSMB 14/04/2026

1ZY - 2ZY - 8ZY - 10ZY - 12ZY - 14ZY

ĐB

92763

Nhất

43133

Nhì

30333

99565

Ba

07912

23633

11391

55369

19973

05043

1103

7294

6485

2571

Năm

7971

6779

2891

7250

3527

8536

Sáu

589

865

212

Bảy

26

57

13

22

ĐầuLô tô XSMB 14/04/2026
003
112, 12, 13
227, 26, 22
333, 33, 33, 36
443
550, 57
663, 65, 69, 65
773, 71, 71, 79
885, 89
991, 94, 91

XSMB / XSMB Thứ 3 / XSMB 07/04/2026

1YG - 2YG - 3YG - 5YG - 8YG - 10YG

ĐB

02382

Nhất

47829

Nhì

25691

80283

Ba

18138

36208

47495

03593

35324

83886

3225

6159

5531

4192

Năm

2613

8522

2970

0492

4736

6147

Sáu

405

177

836

Bảy

85

72

10

77

ĐầuLô tô XSMB 07/04/2026
008, 05
113, 10
229, 24, 25, 22
338, 31, 36, 36
447
559
6-
770, 77, 72, 77
882, 83, 86, 85
991, 95, 93, 92, 92

XSMB / XSMB Thứ 3 / XSMB 31/03/2026

1YQ - 4YQ - 5YQ - 8YQ - 11YQ - 12YQ - 14YQ - 16YQ

ĐB

11591

Nhất

46549

Nhì

20316

15526

Ba

47620

89503

71174

31267

73656

65742

4748

4380

8979

0977

Năm

9613

2808

6091

0705

8330

7200

Sáu

345

847

831

Bảy

70

18

23

78

ĐầuLô tô XSMB 31/03/2026
003, 08, 05, 00
116, 13, 18
226, 20, 23
330, 31
449, 42, 48, 45, 47
556
667
774, 79, 77, 70, 78
880
991, 91

XSMB / XSMB Thứ 3 / XSMB 24/03/2026

5YZ - 6YZ - 9YZ - 10YZ - 14YZ - 17YZ - 18YZ - 19YZ

ĐB

03829

Nhất

39331

Nhì

28736

20562

Ba

38181

15270

27945

79080

62309

88699

9163

8720

8923

0991

Năm

0202

1721

0424

8973

4490

1213

Sáu

364

509

375

Bảy

07

96

47

40

ĐầuLô tô XSMB 24/03/2026
009, 02, 09, 07
113
229, 20, 23, 21, 24
331, 36
445, 47, 40
5-
662, 63, 64
770, 73, 75
881, 80
999, 91, 90, 96

XSMB / XSMB Thứ 3 / XSMB 17/03/2026

1XG - 2XG - 6XG - 8XG - 10XG - 12XG - 17XG - 20XG

ĐB

07969

Nhất

09435

Nhì

75015

57586

Ba

84001

17754

44799

23752

50930

00666

1801

0972

1330

3310

Năm

9690

1372

3721

1627

1810

4363

Sáu

239

362

997

Bảy

90

22

75

93

ĐầuLô tô XSMB 17/03/2026
001, 01
115, 10, 10
221, 27, 22
335, 30, 30, 39
4-
554, 52
669, 66, 63, 62
772, 72, 75
886
999, 90, 97, 90, 93

XSMB / XSMB Thứ 3 / XSMB 10/03/2026

2XQ - 5XQ - 7XQ - 9XQ - 10XQ - 11XQ - 12XQ - 13XQ

ĐB

22342

Nhất

94158

Nhì

15150

54728

Ba

54956

51799

30902

86743

33555

90409

4484

0660

0479

9450

Năm

6762

1399

6702

6991

1310

1484

Sáu

477

990

927

Bảy

37

95

78

51

ĐầuLô tô XSMB 10/03/2026
002, 09, 02
110
228, 27
337
442, 43
558, 50, 56, 55, 50, 51
660, 62
779, 77, 78
884, 84
999, 99, 91, 90, 95

XSMB / XSMB Thứ 3 / XSMB 03/03/2026

4XZ - 6XZ - 8XZ - 9XZ - 13XZ - 14XZ - 15XZ - 18XZ

ĐB

70078

Nhất

40950

Nhì

66118

40389

Ba

31047

08184

43369

06141

22438

96241

4710

1311

2871

3800

Năm

3937

6820

5108

1978

0748

2759

Sáu

437

240

408

Bảy

21

36

77

79

ĐầuLô tô XSMB 03/03/2026
000, 08, 08
118, 10, 11
220, 21
338, 37, 37, 36
447, 41, 41, 48, 40
550, 59
669
778, 71, 78, 77, 79
889, 84
9-
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải