Xổ số miền Bắc thứ tư hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 15/04/2026

1ZX - 6ZX - 8ZX - 9ZX - 12ZX - 15ZX

ĐB

03714

Nhất

73668

Nhì

70849

42878

Ba

36930

07828

89755

37165

72473

21432

7489

0471

0820

4710

Năm

7118

5672

7668

3808

4958

6875

Sáu

710

526

102

Bảy

65

59

88

93

ĐầuLô tô XSMB 15/04/2026
008, 02
114, 10, 18, 10
228, 20, 26
330, 32
449
555, 58, 59
668, 65, 68, 65
778, 73, 71, 72, 75
889, 88
993

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 08/04/2026

5YF - 8YF - 11YF - 12YF - 13YF - 14YF

ĐB

27450

Nhất

93235

Nhì

58678

36197

Ba

99892

05641

12842

76202

30699

35985

2820

8638

4633

3830

Năm

5845

2265

7001

1726

3945

0109

Sáu

933

001

877

Bảy

60

94

00

26

ĐầuLô tô XSMB 08/04/2026
002, 01, 09, 01, 00
1-
220, 26, 26
335, 38, 33, 30, 33
441, 42, 45, 45
550
665, 60
778, 77
885
997, 92, 99, 94

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 01/04/2026

1YP - 4YP - 8YP - 9YP - 12YP - 15YP

ĐB

31666

Nhất

86408

Nhì

48955

61411

Ba

01938

88321

89779

28502

50890

31774

2458

7917

4776

6202

Năm

2890

1221

1109

1651

2355

3979

Sáu

155

051

728

Bảy

37

16

52

20

ĐầuLô tô XSMB 01/04/2026
008, 02, 02, 09
111, 17, 16
221, 21, 28, 20
338, 37
4-
555, 58, 51, 55, 55, 51, 52
666
779, 74, 76, 79
8-
990, 90

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 25/03/2026

6YX - 7YX - 9YX - 10YX - 11YX - 13YX - 14YX - 16YX

ĐB

53988

Nhất

71466

Nhì

22728

42861

Ba

90932

68244

46533

34712

50682

63621

8233

8490

9513

9360

Năm

6007

9020

8451

1887

0568

0356

Sáu

811

195

876

Bảy

24

74

00

95

ĐầuLô tô XSMB 25/03/2026
007, 00
112, 13, 11
228, 21, 20, 24
332, 33, 33
444
551, 56
666, 61, 60, 68
776, 74
888, 82, 87
990, 95, 95

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 18/03/2026

1XF - 5XF - 8XF - 9XF - 14XF - 15XF - 16XF - 19XF

ĐB

25287

Nhất

45570

Nhì

65174

30981

Ba

37360

97963

32585

01475

14972

63233

5608

5580

4895

7625

Năm

2364

9998

7381

7057

8691

2366

Sáu

530

424

699

Bảy

57

16

30

29

ĐầuLô tô XSMB 18/03/2026
008
116
225, 24, 29
333, 30, 30
4-
557, 57
660, 63, 64, 66
770, 74, 75, 72
887, 81, 85, 80, 81
995, 98, 91, 99

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 11/03/2026

1XP - 4XP - 5XP - 6XP - 11XP - 12XP - 13XP - 18XP

ĐB

30368

Nhất

29356

Nhì

46164

75498

Ba

33789

07705

75150

95564

84551

53231

5708

4870

0118

0979

Năm

6196

1569

5628

2636

8647

9269

Sáu

680

383

179

Bảy

97

71

09

43

ĐầuLô tô XSMB 11/03/2026
005, 08, 09
118
228
331, 36
447, 43
556, 50, 51
668, 64, 64, 69, 69
770, 79, 79, 71
889, 80, 83
998, 96, 97

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 04/03/2026

5XY - 7XY - 10XY - 11XY - 12XY - 13XY - 16XY - 20XY

ĐB

10619

Nhất

13245

Nhì

69150

47741

Ba

26251

44791

25742

09992

40402

26367

3409

4837

1862

5415

Năm

8642

0031

0073

4613

7360

3672

Sáu

895

439

658

Bảy

05

26

91

35

ĐầuLô tô XSMB 04/03/2026
002, 09, 05
119, 15, 13
226
337, 31, 39, 35
445, 41, 42, 42
550, 51, 58
667, 62, 60
773, 72
8-
991, 92, 95, 91
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải