Xổ số miền Bắc thứ tư hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 15/05/2024

1MC - 2MC - 5MC - 7MC - 8MC - 16MC - 17MC - 18MC

ĐB

06926

Nhất

62025

Nhì

01409

55964

Ba

06652

08021

58498

38040

60194

51612

9231

5633

3688

2553

Năm

1388

2016

7652

8917

9212

7390

Sáu

336

470

610

Bảy

89

29

30

72

ĐầuLô tô XSMB 15/05/2024
009
112, 16, 17, 12, 10
226, 25, 21, 29
331, 33, 36, 30
440
552, 53, 52
664
770, 72
888, 88, 89
998, 94, 90

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 08/05/2024

1LU - 2LU - 4LU - 5LU - 9LU - 15LU - 18LU - 20LU

ĐB

56095

Nhất

97809

Nhì

58525

99356

Ba

37066

79058

17319

80729

82947

25743

3094

2057

5210

6852

Năm

3379

9322

9426

1998

7384

9935

Sáu

963

856

373

Bảy

07

22

24

10

ĐầuLô tô XSMB 08/05/2024
009, 07
119, 10, 10
225, 29, 22, 26, 22, 24
335
447, 43
556, 58, 57, 52, 56
666, 63
779, 73
884
995, 94, 98

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 01/05/2024

1LM - 2LM - 4LM - 11LM - 12LM - 15LM - 18LM - 20LM

ĐB

72031

Nhất

10292

Nhì

46130

26589

Ba

90676

42039

96046

05589

71405

98943

7618

6107

6935

4766

Năm

2832

7333

5398

2863

9727

6282

Sáu

476

452

577

Bảy

95

61

60

97

ĐầuLô tô XSMB 01/05/2024
005, 07
118
227
331, 30, 39, 35, 32, 33
446, 43
552
666, 63, 61, 60
776, 76, 77
889, 89, 82
992, 98, 95, 97

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 24/04/2024

1LC - 2LC - 3LC - 8LC - 12LC - 13LC - 14LC - 18LC

ĐB

69952

Nhất

12165

Nhì

74557

28269

Ba

17544

31458

29961

71554

18326

20760

6441

9828

9610

1054

Năm

3082

9422

4364

8493

2653

5224

Sáu

382

567

101

Bảy

82

60

50

47

ĐầuLô tô XSMB 24/04/2024
001
110
226, 28, 22, 24
3-
444, 41, 47
552, 57, 58, 54, 54, 53, 50
665, 69, 61, 60, 64, 67, 60
7-
882, 82, 82
993

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 17/04/2024

5KU - 7KU - 11KU - 12KU - 13KU - 15KU - 16KU - 18KU

ĐB

90289

Nhất

19874

Nhì

24789

50177

Ba

84160

84250

66154

14306

03341

85969

3241

9829

9103

6240

Năm

5674

7671

0218

3300

5133

6434

Sáu

317

228

892

Bảy

47

40

90

27

ĐầuLô tô XSMB 17/04/2024
006, 03, 00
118, 17
229, 28, 27
333, 34
441, 41, 40, 47, 40
550, 54
660, 69
774, 77, 74, 71
889, 89
992, 90

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 10/04/2024

2KM - 4KM - 9KM - 10KM - 11KM - 14KM - 15KM - 18KM

ĐB

14138

Nhất

62724

Nhì

54157

96213

Ba

14362

89770

55669

50544

04462

48939

4062

5079

6608

7155

Năm

7402

1236

4922

4421

2178

9253

Sáu

552

247

722

Bảy

12

45

75

97

ĐầuLô tô XSMB 10/04/2024
008, 02
113, 12
224, 22, 21, 22
338, 39, 36
444, 47, 45
557, 55, 53, 52
662, 69, 62, 62
770, 79, 78, 75
8-
997

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 03/04/2024

6KC - 8KC - 10KC - 14KC - 15KC - 18KC - 19KC - 20KC

ĐB

67364

Nhất

05538

Nhì

43309

50971

Ba

42539

81311

58310

75139

27406

83349

1179

2067

4473

0517

Năm

3595

0881

7332

8196

3209

2509

Sáu

732

624

838

Bảy

93

94

15

22

ĐầuLô tô XSMB 03/04/2024
009, 06, 09, 09
111, 10, 17, 15
224, 22
338, 39, 39, 32, 32, 38
449
5-
664, 67
771, 79, 73
881
995, 96, 93, 94
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải