Xổ số miền Bắc thứ tư hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 29/04/2026

2ZF - 4ZF - 7ZF - 10ZF - 11ZF - 13ZF - 17ZF - 18ZF

ĐB

86569

Nhất

66320

Nhì

56144

85128

Ba

28242

61475

96836

01666

86733

63941

7387

2584

9839

4387

Năm

9817

9050

0924

7760

6055

4148

Sáu

277

058

312

Bảy

72

46

69

18

ĐầuLô tô XSMB 29/04/2026
0-
117, 12, 18
220, 28, 24
336, 33, 39
444, 42, 41, 48, 46
550, 55, 58
669, 66, 60, 69
775, 77, 72
887, 84, 87
9-

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 22/04/2026

2ZP - 3ZP - 10ZP - 11ZP - 12ZP - 15ZP

ĐB

36948

Nhất

96041

Nhì

09028

27803

Ba

67373

92273

01401

29007

70125

77891

9370

3839

8509

9528

Năm

0205

3067

6198

5898

2470

6631

Sáu

148

820

556

Bảy

52

64

72

79

ĐầuLô tô XSMB 22/04/2026
003, 01, 07, 09, 05
1-
228, 25, 28, 20
339, 31
448, 41, 48
556, 52
667, 64
773, 73, 70, 70, 72, 79
8-
991, 98, 98

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 15/04/2026

1ZX - 6ZX - 8ZX - 9ZX - 12ZX - 15ZX

ĐB

03714

Nhất

73668

Nhì

70849

42878

Ba

36930

07828

89755

37165

72473

21432

7489

0471

0820

4710

Năm

7118

5672

7668

3808

4958

6875

Sáu

710

526

102

Bảy

65

59

88

93

ĐầuLô tô XSMB 15/04/2026
008, 02
114, 10, 18, 10
228, 20, 26
330, 32
449
555, 58, 59
668, 65, 68, 65
778, 73, 71, 72, 75
889, 88
993

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 08/04/2026

5YF - 8YF - 11YF - 12YF - 13YF - 14YF

ĐB

27450

Nhất

93235

Nhì

58678

36197

Ba

99892

05641

12842

76202

30699

35985

2820

8638

4633

3830

Năm

5845

2265

7001

1726

3945

0109

Sáu

933

001

877

Bảy

60

94

00

26

ĐầuLô tô XSMB 08/04/2026
002, 01, 09, 01, 00
1-
220, 26, 26
335, 38, 33, 30, 33
441, 42, 45, 45
550
665, 60
778, 77
885
997, 92, 99, 94

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 01/04/2026

1YP - 4YP - 8YP - 9YP - 12YP - 15YP

ĐB

31666

Nhất

86408

Nhì

48955

61411

Ba

01938

88321

89779

28502

50890

31774

2458

7917

4776

6202

Năm

2890

1221

1109

1651

2355

3979

Sáu

155

051

728

Bảy

37

16

52

20

ĐầuLô tô XSMB 01/04/2026
008, 02, 02, 09
111, 17, 16
221, 21, 28, 20
338, 37
4-
555, 58, 51, 55, 55, 51, 52
666
779, 74, 76, 79
8-
990, 90

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 25/03/2026

6YX - 7YX - 9YX - 10YX - 11YX - 13YX - 14YX - 16YX

ĐB

53988

Nhất

71466

Nhì

22728

42861

Ba

90932

68244

46533

34712

50682

63621

8233

8490

9513

9360

Năm

6007

9020

8451

1887

0568

0356

Sáu

811

195

876

Bảy

24

74

00

95

ĐầuLô tô XSMB 25/03/2026
007, 00
112, 13, 11
228, 21, 20, 24
332, 33, 33
444
551, 56
666, 61, 60, 68
776, 74
888, 82, 87
990, 95, 95

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 18/03/2026

1XF - 5XF - 8XF - 9XF - 14XF - 15XF - 16XF - 19XF

ĐB

25287

Nhất

45570

Nhì

65174

30981

Ba

37360

97963

32585

01475

14972

63233

5608

5580

4895

7625

Năm

2364

9998

7381

7057

8691

2366

Sáu

530

424

699

Bảy

57

16

30

29

ĐầuLô tô XSMB 18/03/2026
008
116
225, 24, 29
333, 30, 30
4-
557, 57
660, 63, 64, 66
770, 74, 75, 72
887, 81, 85, 80, 81
995, 98, 91, 99
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải