Xổ số miền Bắc thứ năm hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 30/04/2026

1ZE - 2ZE - 6ZE - 10ZE - 13ZE - 15ZE

ĐB

82075

Nhất

36057

Nhì

15774

56957

Ba

35292

04025

54556

19779

55983

32357

8296

0013

0284

2330

Năm

9054

6999

6997

5730

4051

4344

Sáu

006

621

473

Bảy

30

19

98

74

ĐầuLô tô XSMB 30/04/2026
006
113, 19
225, 21
330, 30, 30
444
557, 57, 56, 57, 54, 51
6-
775, 74, 79, 73, 74
883, 84
992, 96, 99, 97, 98

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 23/04/2026

3ZN - 6ZN - 8ZN - 11ZN - 12ZN - 13ZN

ĐB

66239

Nhất

39591

Nhì

18058

22407

Ba

81305

09686

17519

22201

69265

32721

5596

1384

2654

9942

Năm

4202

7044

3363

0261

0196

7831

Sáu

839

220

691

Bảy

22

63

99

57

ĐầuLô tô XSMB 23/04/2026
007, 05, 01, 02
119
221, 20, 22
339, 31, 39
442, 44
558, 54, 57
665, 63, 61, 63
7-
886, 84
991, 96, 96, 91, 99

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 16/04/2026

1ZV - 5ZV - 6ZV - 12ZV - 14ZV - 15ZV

ĐB

35035

Nhất

97627

Nhì

32561

50740

Ba

98510

74537

94793

79540

88709

79848

5022

9828

5081

0615

Năm

1860

1658

3676

3091

9172

4378

Sáu

311

712

195

Bảy

69

18

33

87

ĐầuLô tô XSMB 16/04/2026
009
110, 15, 11, 12, 18
227, 22, 28
335, 37, 33
440, 40, 48
558
661, 60, 69
776, 72, 78
881, 87
993, 91, 95

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 09/04/2026

6YE - 7YE - 8YE - 9YE - 11YE - 13YE

ĐB

45625

Nhất

95649

Nhì

50412

36214

Ba

48032

05964

80760

72118

18594

27094

2330

4939

0204

3673

Năm

6179

8937

8895

0569

5008

5753

Sáu

453

556

741

Bảy

32

41

72

84

ĐầuLô tô XSMB 09/04/2026
004, 08
112, 14, 18
225
332, 30, 39, 37, 32
449, 41, 41
553, 53, 56
664, 60, 69
773, 79, 72
884
994, 94, 95

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 02/04/2026

2YN - 3YN - 6YN - 9YN - 14YN - 16YN - 17YN - 18YN

ĐB

91267

Nhất

39150

Nhì

10890

48921

Ba

18329

28632

19831

96395

77398

59259

0214

7865

5583

4111

Năm

3084

4821

9506

7517

2862

0778

Sáu

989

344

934

Bảy

39

95

40

93

ĐầuLô tô XSMB 02/04/2026
006
114, 11, 17
221, 29, 21
332, 31, 34, 39
444, 40
550, 59
667, 65, 62
778
883, 84, 89
990, 95, 98, 95, 93

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 26/03/2026

2YV - 4YV - 8YV - 9YV - 11YV - 12YV - 14YV - 15YV

ĐB

44693

Nhất

60794

Nhì

14552

17487

Ba

81985

47014

57792

95318

78875

67162

2166

9428

5602

2636

Năm

1902

5487

2110

7982

9799

9727

Sáu

551

696

336

Bảy

11

95

82

49

ĐầuLô tô XSMB 26/03/2026
002, 02
114, 18, 10, 11
228, 27
336, 36
449
552, 51
662, 66
775
887, 85, 87, 82, 82
993, 94, 92, 99, 96, 95

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 19/03/2026

2XE - 3XE - 10XE - 11XE - 13XE - 17XE - 18XE - 20XE

ĐB

75495

Nhất

65394

Nhì

11823

78281

Ba

55791

64593

46652

73481

19112

67150

2277

6560

3625

8563

Năm

4758

4339

9656

4597

2073

2211

Sáu

415

122

293

Bảy

56

52

06

41

ĐầuLô tô XSMB 19/03/2026
006
112, 11, 15
223, 25, 22
339
441
552, 50, 58, 56, 56, 52
660, 63
777, 73
881, 81
995, 94, 91, 93, 97, 93
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải