Xổ số miền Bắc thứ năm hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 26/02/2026

1VE - 2VE - 3VE - 7VE - 9VE - 13VE - 16VE - 17VE

ĐB

86408

Nhất

33453

Nhì

02973

89033

Ba

26458

02328

47651

14451

71896

93956

9950

5001

1794

8308

Năm

8160

6608

5967

6156

7330

9398

Sáu

609

108

352

Bảy

50

41

65

99

ĐầuLô tô XSMB 26/02/2026
008, 01, 08, 08, 09, 08
1-
228
333, 30
441
553, 58, 51, 51, 56, 50, 56, 52, 50
660, 67, 65
773
8-
996, 94, 98, 99

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 12/02/2026

2VR - 4VR - 5VR - 8VR - 13VR - 17VR - 18VR - 20VR

ĐB

81475

Nhất

35841

Nhì

94975

87429

Ba

03723

60053

05057

83453

87116

45559

9094

2873

3394

7063

Năm

2846

3632

5872

9959

2808

5923

Sáu

990

720

207

Bảy

81

50

16

10

ĐầuLô tô XSMB 12/02/2026
008, 07
116, 16, 10
229, 23, 23, 20
332
441, 46
553, 57, 53, 59, 59, 50
663
775, 75, 73, 72
881
994, 94, 90

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 05/02/2026

1UA - 2UA - 3UA - 7UA - 10UA - 14UA - 15UA - 17UA

ĐB

10268

Nhất

07214

Nhì

26579

26609

Ba

29697

34440

97261

06557

90341

04923

7907

3742

9186

0629

Năm

0094

5002

9856

7910

6887

5365

Sáu

664

748

487

Bảy

58

73

33

57

ĐầuLô tô XSMB 05/02/2026
009, 07, 02
114, 10
223, 29
333
440, 41, 42, 48
557, 56, 58, 57
668, 61, 65, 64
779, 73
886, 87, 87
997, 94

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 29/01/2026

1UH - 5UH - 7UH - 11UH - 15UH - 16UH - 19UH - 20UH

ĐB

38814

Nhất

56490

Nhì

15380

53895

Ba

00054

67007

77876

10229

39014

06875

9294

3693

0251

7935

Năm

4267

3594

6926

7551

7419

9582

Sáu

206

200

971

Bảy

81

87

60

32

ĐầuLô tô XSMB 29/01/2026
007, 06, 00
114, 14, 19
229, 26
335, 32
4-
554, 51, 51
667, 60
776, 75, 71
880, 82, 81, 87
990, 95, 94, 93, 94

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 22/01/2026

2UR - 4UR - 6UR - 8UR - 9UR - 10UR - 13UR - 16UR

ĐB

84063

Nhất

18541

Nhì

60215

67246

Ba

83347

49488

42251

16165

27018

04302

0187

5560

0282

5399

Năm

4696

4799

7270

1403

6263

5344

Sáu

819

774

727

Bảy

53

69

39

43

ĐầuLô tô XSMB 22/01/2026
002, 03
115, 18, 19
227
339
441, 46, 47, 44, 43
551, 53
663, 65, 60, 63, 69
770, 74
888, 87, 82
999, 96, 99

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 15/01/2026

2TA - 7TA - 10TA - 11TA - 12TA - 16TA - 17TA - 20TA

ĐB

84522

Nhất

41647

Nhì

68429

43071

Ba

13656

17226

56960

32399

24912

87150

8476

1756

8256

3416

Năm

4039

7861

2800

8288

8644

4014

Sáu

497

368

374

Bảy

21

00

14

71

ĐầuLô tô XSMB 15/01/2026
000, 00
112, 16, 14, 14
222, 29, 26, 21
339
447, 44
556, 50, 56, 56
660, 61, 68
771, 76, 74, 71
888
999, 97

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 08/01/2026

6TH - 7TH - 8TH - 9TH - 10TH - 16TH - 17TH - 19TH

ĐB

40162

Nhất

03251

Nhì

43668

39741

Ba

29338

34653

54266

18115

52822

89935

8827

4749

1127

4922

Năm

5415

3472

3302

2944

2365

2143

Sáu

021

854

337

Bảy

54

88

82

13

ĐầuLô tô XSMB 08/01/2026
002
115, 15, 13
222, 27, 27, 22, 21
338, 35, 37
441, 49, 44, 43
551, 53, 54, 54
662, 68, 66, 65
772
888, 82
9-
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải