Xổ số miền Bắc thứ sáu hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Thứ 6 / XSMB 17/04/2026

1ZU - 3ZU - 6ZU - 7ZU - 10ZU - 11ZU - 17ZU - 19ZU

ĐB

38455

Nhất

64514

Nhì

96963

91177

Ba

17860

64337

85166

09392

97001

96481

3605

0371

2917

2592

Năm

0711

0388

4960

5179

4972

1376

Sáu

706

991

651

Bảy

30

27

13

77

ĐầuLô tô XSMB 17/04/2026
001, 05, 06
114, 17, 11, 13
227
337, 30
4-
555, 51
663, 60, 66, 60
777, 71, 79, 72, 76, 77
881, 88
992, 92, 91

XSMB / XSMB Thứ 6 / XSMB 10/04/2026

4YD - 5YD - 6YD - 8YD - 11YD - 13YD

ĐB

46120

Nhất

25818

Nhì

79478

02773

Ba

62472

17689

66422

79123

21854

58507

8669

1207

2080

1472

Năm

6930

7010

2405

0537

7428

8364

Sáu

237

366

323

Bảy

07

37

42

79

ĐầuLô tô XSMB 10/04/2026
007, 07, 05, 07
118, 10
220, 22, 23, 28, 23
330, 37, 37, 37
442
554
669, 64, 66
778, 73, 72, 72, 79
889, 80
9-

XSMB / XSMB Thứ 6 / XSMB 03/04/2026

1YM - 2YM - 3YM - 9YM - 10YM - 14YM

ĐB

12944

Nhất

72191

Nhì

50258

41660

Ba

34361

52424

56036

29652

85704

99491

9687

5975

6794

6176

Năm

5598

1954

9760

4897

6355

9844

Sáu

980

409

442

Bảy

86

15

29

54

ĐầuLô tô XSMB 03/04/2026
004, 09
115
224, 29
336
444, 44, 42
558, 52, 54, 55, 54
660, 61, 60
775, 76
887, 80, 86
991, 91, 94, 98, 97

XSMB / XSMB Thứ 6 / XSMB 27/03/2026

2YU - 3YU - 5YU - 8YU - 9YU - 10YU - 12YU - 17YU

ĐB

61332

Nhất

00833

Nhì

06749

90784

Ba

33991

15957

12620

79296

77418

49338

2776

9180

8286

8265

Năm

7005

5021

9525

3674

5538

5814

Sáu

938

124

130

Bảy

16

10

04

65

ĐầuLô tô XSMB 27/03/2026
005, 04
118, 14, 16, 10
220, 21, 25, 24
332, 33, 38, 38, 38, 30
449
557
665, 65
776, 74
884, 80, 86
991, 96

XSMB / XSMB Thứ 6 / XSMB 20/03/2026

1XD - 2XD - 6XD - 9XD - 10XD - 11XD - 18XD - 20XD

ĐB

81124

Nhất

04983

Nhì

00290

63046

Ba

29024

89600

67378

01615

10314

17902

1127

9490

3116

9388

Năm

1781

4301

2491

1917

1409

6293

Sáu

536

762

964

Bảy

57

44

80

32

ĐầuLô tô XSMB 20/03/2026
000, 02, 01, 09
115, 14, 16, 17
224, 24, 27
336, 32
446, 44
557
662, 64
778
883, 88, 81, 80
990, 90, 91, 93

XSMB / XSMB Thứ 6 / XSMB 13/03/2026

3XM - 5XM - 6XM - 8XM - 9XM - 14XM - 16XM - 17XM

ĐB

86759

Nhất

14807

Nhì

29887

05412

Ba

12237

07575

20703

49064

38489

96740

5533

1577

5021

5626

Năm

1130

8256

5000

5668

5215

8087

Sáu

742

489

430

Bảy

88

90

10

65

ĐầuLô tô XSMB 13/03/2026
007, 03, 00
112, 15, 10
221, 26
337, 33, 30, 30
440, 42
559, 56
664, 68, 65
775, 77
887, 89, 87, 89, 88
990

XSMB / XSMB Thứ 6 / XSMB 06/03/2026

1XU - 5XU - 6XU - 7XU - 12XU - 15XU - 16XU - 19XU

ĐB

38249

Nhất

53250

Nhì

01244

88779

Ba

37366

95788

55078

78381

54571

85851

2832

0865

5758

6646

Năm

6585

1092

3994

2111

8745

1194

Sáu

854

610

140

Bảy

14

71

85

01

ĐầuLô tô XSMB 06/03/2026
001
111, 10, 14
2-
332
449, 44, 46, 45, 40
550, 51, 58, 54
666, 65
779, 78, 71, 71
888, 81, 85, 85
992, 94, 94
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải