Xổ số miền Bắc thứ bảy hàng tuần 360 ngày

XSMB / XSMB Thứ 7 / XSMB 18/04/2026

1ZT - 3ZT - 5ZT - 8ZT - 10ZT - 12ZT

ĐB

17243

Nhất

04013

Nhì

57720

45649

Ba

06869

33442

67961

83654

07214

25760

3092

5365

3768

2615

Năm

6173

7658

4136

5645

2979

9831

Sáu

872

043

819

Bảy

95

74

59

53

ĐầuLô tô XSMB 18/04/2026
0-
113, 14, 15, 19
220
336, 31
443, 49, 42, 45, 43
554, 58, 59, 53
669, 61, 60, 65, 68
773, 79, 72, 74
8-
992, 95

XSMB / XSMB Thứ 7 / XSMB 11/04/2026

1YC - 2YC - 4YC - 7YC - 11YC - 12YC

ĐB

24204

Nhất

85603

Nhì

38633

60657

Ba

86159

53398

89820

48574

00307

27917

5568

3662

3844

5731

Năm

7073

9750

4249

4430

7270

7913

Sáu

097

494

880

Bảy

57

71

16

80

ĐầuLô tô XSMB 11/04/2026
004, 03, 07
117, 13, 16
220
333, 31, 30
444, 49
557, 59, 50, 57
668, 62
774, 73, 70, 71
880, 80
998, 97, 94

XSMB / XSMB Thứ 7 / XSMB 04/04/2026

2YL - 6YL - 8YL - 9YL - 12YL - 13YL

ĐB

29737

Nhất

79282

Nhì

00116

77241

Ba

70880

82943

02709

44672

81509

93589

9083

4223

5256

5863

Năm

2351

4993

0904

6797

7642

0251

Sáu

566

049

726

Bảy

59

48

40

41

ĐầuLô tô XSMB 04/04/2026
009, 09, 04
116
223, 26
337
441, 43, 42, 49, 48, 40, 41
556, 51, 51, 59
663, 66
772
882, 80, 89, 83
993, 97

XSMB / XSMB Thứ 7 / XSMB 28/03/2026

2YT - 3YT - 6YT - 9YT - 11YT - 12YT - 13YT - 17YT

ĐB

96422

Nhất

19843

Nhì

50838

44534

Ba

29883

54840

33497

94988

98142

42209

1804

3611

2755

0569

Năm

7194

9927

2925

1164

2143

4991

Sáu

188

358

385

Bảy

09

61

76

18

ĐầuLô tô XSMB 28/03/2026
009, 04, 09
111, 18
222, 27, 25
338, 34
443, 40, 42, 43
555, 58
669, 64, 61
776
883, 88, 88, 85
997, 94, 91

XSMB / XSMB Thứ 7 / XSMB 21/03/2026

1XC - 3XC - 9XC - 10XC - 12XC - 14XC - 19XC - 20XC

ĐB

88594

Nhất

19952

Nhì

27619

72234

Ba

60611

75467

63729

94907

97040

24194

7514

2499

5992

4648

Năm

4116

7168

4360

2697

5970

4728

Sáu

888

151

984

Bảy

92

26

43

05

ĐầuLô tô XSMB 21/03/2026
007, 05
119, 11, 14, 16
229, 28, 26
334
440, 48, 43
552, 51
667, 68, 60
770
888, 84
994, 94, 99, 92, 97, 92

XSMB / XSMB Thứ 7 / XSMB 14/03/2026

1XL - 2XL - 7XL - 8XL - 11XL - 13XL - 15XL - 19XL

ĐB

56848

Nhất

73483

Nhì

92423

03127

Ba

91144

79528

68003

34736

86805

73286

8396

4678

6700

0668

Năm

9231

4787

8494

9238

8841

1247

Sáu

214

587

621

Bảy

52

55

92

91

ĐầuLô tô XSMB 14/03/2026
003, 05, 00
114
223, 27, 28, 21
336, 31, 38
448, 44, 41, 47
552, 55
668
778
883, 86, 87, 87
996, 94, 92, 91

XSMB / XSMB Thứ 7 / XSMB 07/03/2026

2XT - 7XT - 11XT - 13XT - 14XT - 16XT - 17XT - 20XT

ĐB

51951

Nhất

40173

Nhì

72851

79896

Ba

14269

77243

55128

30123

67715

38232

3646

4663

3778

2128

Năm

6631

6212

0620

2768

6603

8099

Sáu

491

495

597

Bảy

43

21

64

83

ĐầuLô tô XSMB 07/03/2026
003
115, 12
228, 23, 28, 20, 21
332, 31
443, 46, 43
551, 51
669, 63, 68, 64
773, 78
883
996, 99, 91, 95, 97
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải