Xổ số miền Bắc hồi tối - Kết quả XSMB 24h

ĐB

...

Nhất

71740

Nhì

51070

27552

Ba

32449

39959

93599

44934

...

...

...

...

...

...

Năm

...

...

...

...

...

...

Sáu

...

...

...

Bảy

...

...

...

...

ĐầuLô tô XSMB 05/04/2026
0-
1-
2-
334
440, 49
552, 59
6-
770
8-
999

XSMB / XSMB Thứ 7 / XSMB 04/04/2026

2YL - 6YL - 8YL - 9YL - 12YL - 13YL

ĐB

29737

Nhất

79282

Nhì

00116

77241

Ba

70880

82943

02709

44672

81509

93589

9083

4223

5256

5863

Năm

2351

4993

0904

6797

7642

0251

Sáu

566

049

726

Bảy

59

48

40

41

ĐầuLô tô XSMB 04/04/2026
009, 09, 04
116
223, 26
337
441, 43, 42, 49, 48, 40, 41
556, 51, 51, 59
663, 66
772
882, 80, 89, 83
993, 97

XSMB / XSMB Thứ 6 / XSMB 03/04/2026

1YM - 2YM - 3YM - 9YM - 10YM - 14YM

ĐB

12944

Nhất

72191

Nhì

50258

41660

Ba

34361

52424

56036

29652

85704

99491

9687

5975

6794

6176

Năm

5598

1954

9760

4897

6355

9844

Sáu

980

409

442

Bảy

86

15

29

54

ĐầuLô tô XSMB 03/04/2026
004, 09
115
224, 29
336
444, 44, 42
558, 52, 54, 55, 54
660, 61, 60
775, 76
887, 80, 86
991, 91, 94, 98, 97

XSMB / XSMB Thứ 5 / XSMB 02/04/2026

2YN - 3YN - 6YN - 9YN - 14YN - 16YN - 17YN - 18YN

ĐB

91267

Nhất

39150

Nhì

10890

48921

Ba

18329

28632

19831

96395

77398

59259

0214

7865

5583

4111

Năm

3084

4821

9506

7517

2862

0778

Sáu

989

344

934

Bảy

39

95

40

93

ĐầuLô tô XSMB 02/04/2026
006
114, 11, 17
221, 29, 21
332, 31, 34, 39
444, 40
550, 59
667, 65, 62
778
883, 84, 89
990, 95, 98, 95, 93

XSMB / XSMB Thứ 4 / XSMB 01/04/2026

1YP - 4YP - 8YP - 9YP - 12YP - 15YP

ĐB

31666

Nhất

86408

Nhì

48955

61411

Ba

01938

88321

89779

28502

50890

31774

2458

7917

4776

6202

Năm

2890

1221

1109

1651

2355

3979

Sáu

155

051

728

Bảy

37

16

52

20

ĐầuLô tô XSMB 01/04/2026
008, 02, 02, 09
111, 17, 16
221, 21, 28, 20
338, 37
4-
555, 58, 51, 55, 55, 51, 52
666
779, 74, 76, 79
8-
990, 90

XSMB / XSMB Thứ 3 / XSMB 31/03/2026

1YQ - 4YQ - 5YQ - 8YQ - 11YQ - 12YQ - 14YQ - 16YQ

ĐB

11591

Nhất

46549

Nhì

20316

15526

Ba

47620

89503

71174

31267

73656

65742

4748

4380

8979

0977

Năm

9613

2808

6091

0705

8330

7200

Sáu

345

847

831

Bảy

70

18

23

78

ĐầuLô tô XSMB 31/03/2026
003, 08, 05, 00
116, 13, 18
226, 20, 23
330, 31
449, 42, 48, 45, 47
556
667
774, 79, 77, 70, 78
880
991, 91

XSMB / XSMB Thứ 2 / XSMB 30/03/2026

1YR - 2YR - 5YR - 9YR - 11YR - 12YR - 18YR - 20YR

ĐB

64464

Nhất

41265

Nhì

35323

13001

Ba

87361

16446

88711

90431

88072

67627

3503

4562

6592

8933

Năm

5861

8919

8028

3677

1240

7438

Sáu

476

413

928

Bảy

20

34

07

62

ĐầuLô tô XSMB 30/03/2026
001, 03, 07
111, 19, 13
223, 27, 28, 28, 20
331, 33, 38, 34
446, 40
5-
664, 65, 61, 62, 61, 62
772, 77, 76
8-
992
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải